Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阕, chiết tự chữ KHUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阕:
阕
Biến thể phồn thể: 闋;
Pinyin: que4;
Việt bính: kyut3;
阕 khuyết
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: kyut3;
阕 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 阕
Giản thể của chữ 闋.khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Nghĩa của 阕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闋)
[què]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUYẾT
1. kết thúc。终了。
乐阕。
ngừng nhạc.
2.
量
a. bài。歌曲或词一首叫一阕。
弹琴阕。
đánh (gảy) một bài.
填一阕词。
thêm một bài ca.
b. đoạn。一首词的一段叫一阕。
[què]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUYẾT
1. kết thúc。终了。
乐阕。
ngừng nhạc.
2.
量
a. bài。歌曲或词一首叫一阕。弹琴阕。
đánh (gảy) một bài.
填一阕词。
thêm một bài ca.
b. đoạn。一首词的一段叫一阕。Dị thể chữ 阕
闋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阕
| khuyết | 阕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 阕 Tìm thêm nội dung cho: 阕
