Chữ 阕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阕, chiết tự chữ KHUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阕:

阕 khuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阕

Chiết tự chữ khuyết bao gồm chữ 门 癸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阕 cấu thành từ 2 chữ: 门, 癸
  • mon, môn
  • quý, quấy, quậy
  • khuyết [khuyết]

    U+9615, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闋;
    Pinyin: que4;
    Việt bính: kyut3;

    khuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 阕

    Giản thể của chữ .
    khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)

    Nghĩa của 阕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闋)
    [què]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHUYẾT
    1. kết thúc。终了。
    乐阕。
    ngừng nhạc.
    2.

    a. bài。歌曲或词一首叫一阕。
    弹琴阕。
    đánh (gảy) một bài.
    填一阕词。
    thêm một bài ca.
    b. đoạn。一首词的一段叫一阕。

    Chữ gần giống với 阕:

    , , , , , 𨸈,

    Dị thể chữ 阕

    ,

    Chữ gần giống 阕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阕 Tự hình chữ 阕 Tự hình chữ 阕 Tự hình chữ 阕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阕

    khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
    阕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阕 Tìm thêm nội dung cho: 阕