Cao su chống va đập cửa

Từ: 隱居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn cư
Ở ẩn, lui về nơi sơn dã, không bận việc đời.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhị nhân giai hữu kinh thiên vĩ địa chi tài, nhân tị loạn ẩn cư ư thử
才, 此 (Đệ thập ngũ hồi) Hai người ấy đều có tài ngang trời dọc đất; nhân tránh loạn đến náu mình ở đấy.

Nghĩa của 隐居 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjū] ẩn cư; ở ẩn。 由于对统治者不满或有厌世思想而住在偏僻地方,不出来做官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
隱居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱居 Tìm thêm nội dung cho: 隱居