Chữ 霖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霖, chiết tự chữ LÂM, LẤM, RẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霖:

霖 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霖

Chiết tự chữ lâm, lấm, rầm bao gồm chữ 雨 林 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霖 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 林
  • vú, vũ
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • lâm [lâm]

    U+9716, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: lam4;

    lâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 霖

    (Danh) Mưa dầm.
    ◎Như: cửu hạn phùng cam lâm
    nắng hạn lâu ngày gặp mưa lành.

    lâm, như "lâm râm" (vhn)
    lấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
    rầm, như "rầm rầm" (gdhn)

    Nghĩa của 霖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LÂM
    mưa dầm; mưa liên tục; mưa dai dẳng; mưa lâu。霖雨。
    秋霖。
    mưa dầm mùa thu.
    甘霖。
    mưa rào trong lúc nắng hạ.
    Từ ghép:
    霖雨

    Chữ gần giống với 霖:

    , , , , , , , , , , , 𩃳,

    Chữ gần giống 霖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霖 Tự hình chữ 霖 Tự hình chữ 霖 Tự hình chữ 霖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霖

    lâm:lâm râm
    lấm:mưa lấm tấm
    rầm:rầm rầm
    霖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霖 Tìm thêm nội dung cho: 霖