Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霖, chiết tự chữ LÂM, LẤM, RẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霖:
霖
Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4;
霖 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 霖
(Danh) Mưa dầm.◎Như: cửu hạn phùng cam lâm 久旱逢甘霖 nắng hạn lâu ngày gặp mưa lành.
lâm, như "lâm râm" (vhn)
lấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)
Nghĩa của 霖 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: LÂM
mưa dầm; mưa liên tục; mưa dai dẳng; mưa lâu。霖雨。
秋霖。
mưa dầm mùa thu.
甘霖。
mưa rào trong lúc nắng hạ.
Từ ghép:
霖雨
Số nét: 16
Hán Việt: LÂM
mưa dầm; mưa liên tục; mưa dai dẳng; mưa lâu。霖雨。
秋霖。
mưa dầm mùa thu.
甘霖。
mưa rào trong lúc nắng hạ.
Từ ghép:
霖雨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霖
| lâm | 霖: | lâm râm |
| lấm | 霖: | mưa lấm tấm |
| rầm | 霖: | rầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 霖 Tìm thêm nội dung cho: 霖
