Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霰, chiết tự chữ TÁN, TẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霰:
霰
Pinyin: xian4, san3;
Việt bính: sin3;
霰 tản
Nghĩa Trung Việt của từ 霰
(Danh) Giọt mưa, lúc rơi xuống, gặp không khí lạnh, đóng thành từng hạt trắng đục tỏa xuống gọi là tản 霰.◇Âu Dương Tu 歐陽修: Lạc Thành xuân sắc đãi quân lai, Mạc đáo lạc hoa phi tự tản 洛城春色待君來, 莫到落花飛似霰 (Xuân san liễm đại đê ca phiến từ 春山斂黛低歌扇詞) Vẻ xuân ở Lạc Thành đợi chàng lại, Đừng đến khi hoa đã rụng bay như những hạt tuyết.
tán, như "tán (mưa đá)" (gdhn)
Nghĩa của 霰 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎn]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 20
Hán Việt: TẢN
đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo。霰单。
Từ ghép:
霰单
[xiàn]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: TIẾN
hạt tuyết。空中降落的白色不透明的小冰粒,常呈球形或圆锥形。多在下雪前或下雪时出现。在不同的地区有雪子、雪糁等名称。
Ghi chú: 另见sǎn
Số nét: 20
Hán Việt: TẢN
đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo。霰单。
Từ ghép:
霰单
[xiàn]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: TIẾN
hạt tuyết。空中降落的白色不透明的小冰粒,常呈球形或圆锥形。多在下雪前或下雪时出现。在不同的地区有雪子、雪糁等名称。
Ghi chú: 另见sǎn
Dị thể chữ 霰
䨘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霰
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |

Tìm hình ảnh cho: 霰 Tìm thêm nội dung cho: 霰
