Chữ 霰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霰, chiết tự chữ TÁN, TẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霰:

霰 tản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霰

Chiết tự chữ tán, tản bao gồm chữ 雨 散 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霰 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 散
  • vú, vũ
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • tản [tản]

    U+9730, tổng 20 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4, san3;
    Việt bính: sin3;

    tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 霰

    (Danh) Giọt mưa, lúc rơi xuống, gặp không khí lạnh, đóng thành từng hạt trắng đục tỏa xuống gọi là tản .
    ◇Âu Dương Tu : Lạc Thành xuân sắc đãi quân lai, Mạc đáo lạc hoa phi tự tản , (Xuân san liễm đại đê ca phiến từ ) Vẻ xuân ở Lạc Thành đợi chàng lại, Đừng đến khi hoa đã rụng bay như những hạt tuyết.
    tán, như "tán (mưa đá)" (gdhn)

    Nghĩa của 霰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎn]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 20
    Hán Việt: TẢN
    đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo。霰单。
    Từ ghép:
    霰单
    [xiàn]
    Bộ: 雨(Vũ)
    Hán Việt: TIẾN
    hạt tuyết。空中降落的白色不透明的小冰粒,常呈球形或圆锥形。多在下雪前或下雪时出现。在不同的地区有雪子、雪糁等名称。
    Ghi chú: 另见sǎn

    Chữ gần giống với 霰:

    , , , , , , 𩅹, 𩅺, 𩅻,

    Dị thể chữ 霰

    ,

    Chữ gần giống 霰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霰 Tự hình chữ 霰 Tự hình chữ 霰 Tự hình chữ 霰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霰

    tán:tán (mưa đá)
    霰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霰 Tìm thêm nội dung cho: 霰