Chữ 靝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靝, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靝:

靝 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靝

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 青 氣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靝 cấu thành từ 2 chữ: 青, 氣
  • thanh, thênh, xanh
  • khí, khất
  • thiên [thiên]

    U+975D, tổng 18 nét, bộ Thanh 青
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian1;
    Việt bính: tin1;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 靝

    (Danh) Trời.
    § Ngày xưa, nhà tu đạo sĩ dùng như chữ thiên
    .

    Chữ gần giống với 靝:

    ,

    Dị thể chữ 靝

    ,

    Chữ gần giống 靝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靝 Tự hình chữ 靝 Tự hình chữ 靝 Tự hình chữ 靝

    靝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靝 Tìm thêm nội dung cho: 靝