Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鞀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞀, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞀:

鞀 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞀

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 革 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞀 cấu thành từ 2 chữ: 革, 召
  • cách, cức, rắc
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • đào [đào]

    U+9780, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞀

    (Danh) Cái trống cơm.
    § Thông đào
    .

    Chữ gần giống với 鞀:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞀

    , ,

    Chữ gần giống 鞀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞀 Tự hình chữ 鞀 Tự hình chữ 鞀 Tự hình chữ 鞀

    鞀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞀 Tìm thêm nội dung cho: 鞀