Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韁, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韁:
韁
Biến thể giản thể: 缰;
Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;
韁 cương
◎Như: đề cương thằng 提韁繩 kéo dây cương ngựa.
§ Cũng như cương 繮.
cương, như "dây cương, cương ngựa" (vhn)
Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;
韁 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 韁
(Danh) Dây cương ngựa.◎Như: đề cương thằng 提韁繩 kéo dây cương ngựa.
§ Cũng như cương 繮.
cương, như "dây cương, cương ngựa" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韁
| cương | 韁: | dây cương, cương ngựa |

Tìm hình ảnh cho: 韁 Tìm thêm nội dung cho: 韁
