Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頏, chiết tự chữ HÀNG, KHÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頏:
頏 hàng, kháng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 頏
頏
U+980F, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 颃;
Pinyin: hang2, gang1, hang4;
Việt bính: hong4;
頏 hàng, kháng
◎Như: hiệt hàng 頡頏 bay liệng.
§ Bay lên gọi là hiệt 頡, bay xuống gọi là hàng 頏.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiến thối hiệt hàng, tương trì ước nhất phục thì. Ngọc thuần tiệm giải 進退頡頏, 相持約一伏時. 玉鶉漸懈 (Vương Thành 王成) Tới lui bay liệng, giằng co nhau một hồi. Con chim ngọc thuần dần dần mệt mỏi.Một âm là kháng.
(Danh) Cổ họng.
hàng (gdhn)
kháng, như "kháng (cổ họng)" (gdhn)
Pinyin: hang2, gang1, hang4;
Việt bính: hong4;
頏 hàng, kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 頏
(Động) Bay xuống.◎Như: hiệt hàng 頡頏 bay liệng.
§ Bay lên gọi là hiệt 頡, bay xuống gọi là hàng 頏.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiến thối hiệt hàng, tương trì ước nhất phục thì. Ngọc thuần tiệm giải 進退頡頏, 相持約一伏時. 玉鶉漸懈 (Vương Thành 王成) Tới lui bay liệng, giằng co nhau một hồi. Con chim ngọc thuần dần dần mệt mỏi.Một âm là kháng.
(Danh) Cổ họng.
hàng (gdhn)
kháng, như "kháng (cổ họng)" (gdhn)
Dị thể chữ 頏
颃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頏
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
| kháng | 頏: | kháng (cổ họng) |

Tìm hình ảnh cho: 頏 Tìm thêm nội dung cho: 頏
