Chữ 饕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饕, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饕:

饕 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饕

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 號 食 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饕 cấu thành từ 2 chữ: 號, 食
  • hiệu, hào
  • thực, tự
  • thao [thao]

    U+9955, tổng 22 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou1;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 饕

    (Danh) Thao thiết theo truyền thuyết là một giống dã thú hung ác, tham ăn.

    (Danh)
    Ví dụ người hung ác, tham lam.
    ◇Chiến quốc sách : Kim Tần hữu tham thao chi tâm, nhi dục bất khả túc dã , (Yên sách tam ) Nay vua Tần có lòng tham vô cùng, lòng dục của hắn làm sao cho vừa được.

    (Danh)
    Thao thiết chỉ người tham ăn, tham của.
    ◇Đỗ Phủ : Y quan kiêm đạo tặc, Thao thiết dụng tư tu , (Kỉ ) Bọn (áo mũ) quan quyền cùng làm giặc cướp, Những kẻ tham ăn tham của ấy chỉ cần một loáng (là bóc lột hết cả).
    thao, như "thao (người xấu, tham ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 饕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāo]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 23
    Hán Việt: THAO
    tham của; tham ăn。贪财;贪食。
    老饕(贪食者)。
    người tham ăn
    Từ ghép:
    饕餮

    Chữ gần giống với 饕:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 饕

    ,

    Chữ gần giống 饕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饕 Tự hình chữ 饕 Tự hình chữ 饕 Tự hình chữ 饕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饕

    thao:thao (người xấu, tham ăn)
    饕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饕 Tìm thêm nội dung cho: 饕