Cao su chống va đập cửa
Chữ 骅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骅, chiết tự chữ HOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骅:
骅
Biến thể phồn thể: 驊;
Pinyin: hua2, ji4;
Việt bính: waa4;
骅 hoa
hoa, như "hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)" (gdhn)
Pinyin: hua2, ji4;
Việt bính: waa4;
骅 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 骅
Giản thể của chữ 驊.hoa, như "hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 骅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驊)
[huá]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HOA
ngựa tía。(骅骝)赤色的骏马。
[huá]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HOA
ngựa tía。(骅骝)赤色的骏马。
Dị thể chữ 骅
驊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骅
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 骅 Tìm thêm nội dung cho: 骅
