Cao su chống va đập cửa

Chữ 骅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骅, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骅:

骅 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骅

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 马 华 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骅 cấu thành từ 2 chữ: 马, 华
  • hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+9A85, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驊;
    Pinyin: hua2, ji4;
    Việt bính: waa4;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 骅

    Giản thể của chữ .
    hoa, như "hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 骅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驊)
    [huá]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOA
    ngựa tía。(骅骝)赤色的骏马。

    Chữ gần giống với 骅:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 骅

    ,

    Chữ gần giống 骅

    , , , , , , , , , 驿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骅 Tự hình chữ 骅 Tự hình chữ 骅 Tự hình chữ 骅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骅

    hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
    骅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骅 Tìm thêm nội dung cho: 骅