Chữ 髫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髫, chiết tự chữ THIỀU, ĐIỀU, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髫:

髫 thiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髫

Chiết tự chữ thiều, điều, đào bao gồm chữ 髟 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髫 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 召
  • bưu, tiêu
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • thiều [thiều]

    U+9AEB, tổng 15 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: tiu4;

    thiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 髫

    (Danh) Tóc trái đào của trẻ con.
    ◎Như: thùy thiều chi niên
    tuổi còn để tóc trái đào, hoàng phát thùy thiều người già trẻ con.
    ◇Liêu trai chí dị : Dĩ thập niên hĩ. Nhĩ thì ngã vị kê, quân thùy thiều dã . , (Đổng Sinh ) Đã mười năm rồi. Lúc ấy thiếp chưa cài trâm mà chàng còn để tóc trái đào kia.

    đào, như "trái đào" (gdhn)
    điều, như "điều linh (tuổi thơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 髫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiáo]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐIỀU
    tóc xoã xuống; tóc rũ xuống (của trẻ con)。古代指孩子的下垂的头发。
    垂髫
    thời thơ ấu; tuổi thơ
    髫龄
    tuổi thơ; thời thơ ấu
    Từ ghép:
    髫龄 ; 髫年

    Chữ gần giống với 髫:

    , , , , , , , , , 𩬑, 𩬪,

    Chữ gần giống 髫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髫 Tự hình chữ 髫 Tự hình chữ 髫 Tự hình chữ 髫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髫

    điều:điều linh (tuổi thơ)
    đào:trái đào
    髫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髫 Tìm thêm nội dung cho: 髫