Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髫, chiết tự chữ THIỀU, ĐIỀU, ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髫:
髫
Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
髫 thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 髫
(Danh) Tóc trái đào của trẻ con.◎Như: thùy thiều chi niên 垂髫之年 tuổi còn để tóc trái đào, hoàng phát thùy thiều 黃髮垂髫 người già trẻ con.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ thập niên hĩ. Nhĩ thì ngã vị kê, quân thùy thiều dã 已十年矣. 爾時我未笄, 君垂髫也 (Đổng Sinh 董生) Đã mười năm rồi. Lúc ấy thiếp chưa cài trâm mà chàng còn để tóc trái đào kia.
đào, như "trái đào" (gdhn)
điều, như "điều linh (tuổi thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 髫 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáo]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỀU
tóc xoã xuống; tóc rũ xuống (của trẻ con)。古代指孩子的下垂的头发。
垂髫
thời thơ ấu; tuổi thơ
髫龄
tuổi thơ; thời thơ ấu
Từ ghép:
髫龄 ; 髫年
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỀU
tóc xoã xuống; tóc rũ xuống (của trẻ con)。古代指孩子的下垂的头发。
垂髫
thời thơ ấu; tuổi thơ
髫龄
tuổi thơ; thời thơ ấu
Từ ghép:
髫龄 ; 髫年
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髫
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| đào | 髫: | trái đào |

Tìm hình ảnh cho: 髫 Tìm thêm nội dung cho: 髫
