Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魘, chiết tự chữ YỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魘:
魘
Biến thể giản thể: 魇;
Pinyin: yan3, jian4;
Việt bính: jim2;
魘 yểm
(Động) Bị bóng đè, nói mê, mớ (trong cơn ác mộng miệng ngực bị đè ép, khó thở).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cô nương! Cô nương! Chẩm ma yểm trụ liễu! Khoái tỉnh tỉnh nhi thoát liễu y phục thụy bãi 姑娘! 姑娘! 怎麼魘住了! 快醒醒兒脫了衣服睡罷 (Đệ bát thập nhị hồi) Cô nương! Cô nương! Nằm mớ gì thế! Mau mau tỉnh dậy, cởi áo ra mà ngủ.
(Động) Ếm (dùng pháp thuật trấn phục).
(Động) Làm bùa chú hại người.
yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)
Pinyin: yan3, jian4;
Việt bính: jim2;
魘 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 魘
(Danh) Ác mộng.(Động) Bị bóng đè, nói mê, mớ (trong cơn ác mộng miệng ngực bị đè ép, khó thở).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cô nương! Cô nương! Chẩm ma yểm trụ liễu! Khoái tỉnh tỉnh nhi thoát liễu y phục thụy bãi 姑娘! 姑娘! 怎麼魘住了! 快醒醒兒脫了衣服睡罷 (Đệ bát thập nhị hồi) Cô nương! Cô nương! Nằm mớ gì thế! Mau mau tỉnh dậy, cởi áo ra mà ngủ.
(Động) Ếm (dùng pháp thuật trấn phục).
(Động) Làm bùa chú hại người.
yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 魘:
魘,Dị thể chữ 魘
魇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魘
| yểm | 魘: | yểm mộng (giấc mơ dữ) |

Tìm hình ảnh cho: 魘 Tìm thêm nội dung cho: 魘
