Cao su chống va đập cửa

Chữ 鯀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯀, chiết tự chữ CỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯀:

鯀 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鯀

Chiết tự chữ cổn bao gồm chữ 魚 系 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯀 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 系
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • hệ
  • cổn [cổn]

    U+9BC0, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gun3;
    Việt bính: gwan2;

    cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯀

    (Danh) Cá lớn.

    (Danh)
    Tên cha vua Hạ Vũ
    .
    cổn, như "cổn (cá thần thoại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯀:

    , , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

    Dị thể chữ 鯀

    ,

    Chữ gần giống 鯀

    , , , , , , 鮿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯀 Tự hình chữ 鯀 Tự hình chữ 鯀 Tự hình chữ 鯀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯀

    cổn:cổn (cá thần thoại)
    鯀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯀 Tìm thêm nội dung cho: 鯀