Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鲱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲱, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲱

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 鱼 非 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲱 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 非
  • ngư
  • phi
  • []

    U+9CB1, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯡;
    Pinyin: fei1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲱


    phi, như "phi (cá mòi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯡)
    [fēi]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHI
    cá lầm; cá trích。鱼,身体侧扁而长,背部灰黑色,两侧银白略带绿色,没有侧线,生活在海洋中。是重要的经济鱼类。也叫鰊。

    Chữ gần giống với 鲱:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲱

    ,

    Chữ gần giống 鲱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲱 Tự hình chữ 鲱 Tự hình chữ 鲱 Tự hình chữ 鲱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲱

    phi:phi (cá mòi)
    鲱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲱 Tìm thêm nội dung cho: 鲱