Chữ 鳔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳔, chiết tự chữ BIỂU, BÀO, PHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳔:

鳔 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳔

Chiết tự chữ biểu, bào, phiêu bao gồm chữ 鱼 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳔 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 票
  • ngư
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu [phiêu]

    U+9CD4, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰾;
    Pinyin: biao4;
    Việt bính: piu5;

    phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳔

    Giản thể của chữ .

    bào (gdhn)
    biểu (gdhn)

    Nghĩa của 鳔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰾)
    [biào]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: PHIÊU

    1. bong bóng cá。某些鱼类体内可以胀缩的囊状物。里面充满氮、氧、二氧化碳等混合气体。收缩时鱼下沉,臌胀时鱼上浮。有的鱼类的鳔有辅助听觉或呼吸等作用。

    2. keo dán gỗ; keo dán gỗ chế từ bong bóng cá hoặc da heo; keo bóng cá。 鳔胶。
    动;方
    3. dán keo; dán bằng keo bóng cá。用鳔胶粘上。
    Từ ghép:
    鳔胶

    Chữ gần giống với 鳔:

    , , , , , , , , , 𩾌,

    Dị thể chữ 鳔

    ,

    Chữ gần giống 鳔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳔 Tự hình chữ 鳔 Tự hình chữ 鳔 Tự hình chữ 鳔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳔

    bào:(bong bóng cá)
    鳔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳔 Tìm thêm nội dung cho: 鳔