Chữ 鳙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳙, chiết tự chữ DONG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳙:

鳙 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳙

Chiết tự chữ dong bao gồm chữ 鱼 庸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳙 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 庸
  • ngư
  • dong, dung, dông, giông
  • dong [dong]

    U+9CD9, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱅;
    Pinyin: yong2, yong1;
    Việt bính: ;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳙

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鳙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: DUNG
    cá mè hoa。鳙鱼,身体暗黑色,鳞细,头大,眼睛靠近头的下部。生活在淡水中,是重要的食用鱼。也叫胖头鱼。

    Chữ gần giống với 鳙:

    , , , , , , , , , 𩾌,

    Dị thể chữ 鳙

    ,

    Chữ gần giống 鳙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳙 Tự hình chữ 鳙 Tự hình chữ 鳙 Tự hình chữ 鳙

    鳙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳙 Tìm thêm nội dung cho: 鳙