Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹄, chiết tự chữ CỐC, HỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹄:
鹄 hộc, cốc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹄
鹄
U+9E44, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 鵠;
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;
鹄 hộc, cốc
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;
鹄 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹄
Giản thể của chữ 鵠.hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)
Nghĩa của 鹄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵠)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望
Dị thể chữ 鹄
鵠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹄
| hộc | 鹄: | chim hộc (chim thiên nga) |

Tìm hình ảnh cho: 鹄 Tìm thêm nội dung cho: 鹄
