Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹖, chiết tự chữ HẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹖:
鹖
Biến thể phồn thể: 鶡;
Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;
鹖 hạt
hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)
Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;
鹖 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鹖
Giản thể của chữ 鶡.hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 鹖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶡)
[hé]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HÁT
gà chọi; gà đá (nói trong sách cổ)。古书上说的一种善斗的鸟。
Từ ghép:
鹖鸡
[hé]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HÁT
gà chọi; gà đá (nói trong sách cổ)。古书上说的一种善斗的鸟。
Từ ghép:
鹖鸡
Dị thể chữ 鹖
鶡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹖
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |

Tìm hình ảnh cho: 鹖 Tìm thêm nội dung cho: 鹖
