Chữ 黰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黰, chiết tự chữ CHẨN, ĐEN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黰:

黰 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黰

Chiết tự chữ chẩn, đen bao gồm chữ 黑 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黰 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 真
  • hắc
  • chan, chang, chân, sân
  • chẩn [chẩn]

    U+9EF0, tổng 22 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3, xian4;
    Việt bính: zan2;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 黰

    (Danh) Tóc đẹp.
    ◇Tả truyện
    : Tích Hữu Nhưng thị sanh nữ, chẩn hắc nhi thậm mĩ, quang khả dĩ giám , , (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Xưa họ Hữu Nhưng sinh con gái, tóc đen mượt rất đẹp, bóng có thể soi gương được.

    (Tính)
    Đen.
    đen, như "dân đen; đen bạc; đen đủi" (gdhn)

    Nghĩa của 黰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yān]Bộ: 黑- Hắc
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    nhuộm đen。染色黑。
    [zhěn]
    đen; màu đen。黑。

    Chữ gần giống với 黰:

    ,

    Chữ gần giống 黰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黰 Tự hình chữ 黰 Tự hình chữ 黰 Tự hình chữ 黰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黰

    đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
    黰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黰 Tìm thêm nội dung cho: 黰