Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黰, chiết tự chữ CHẨN, ĐEN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黰:
黰
Pinyin: zhen3, xian4;
Việt bính: zan2;
黰 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 黰
(Danh) Tóc đẹp.◇Tả truyện 左傳: Tích Hữu Nhưng thị sanh nữ, chẩn hắc nhi thậm mĩ, quang khả dĩ giám 昔有仍氏生女, 黰黑而甚美, 光可以鑑 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年) Xưa họ Hữu Nhưng sinh con gái, tóc đen mượt rất đẹp, bóng có thể soi gương được.
(Tính) Đen.
đen, như "dân đen; đen bạc; đen đủi" (gdhn)
Nghĩa của 黰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 22
Hán Việt:
nhuộm đen。染色黑。
[zhěn]
đen; màu đen。黑。
Số nét: 22
Hán Việt:
nhuộm đen。染色黑。
[zhěn]
đen; màu đen。黑。
Chữ gần giống với 黰:
黰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黰
| đen | 黰: | dân đen; đen bạc; đen đủi |

Tìm hình ảnh cho: 黰 Tìm thêm nội dung cho: 黰
