Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𡀿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡀿, chiết tự chữ RÚ, RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡀿:
𡀿
Chiết tự chữ 𡀿
Pinyin: lü4;
Việt bính: ;
𡀿
Nghĩa Trung Việt của từ 𡀿
rủ, như "nói rủ rỉ, rủ nhau" (vhn)
rú, như "mừng rú" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡀿:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 𡀿
𫫵,
Chữ gần giống 𡀿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡀿
| rù | 𡀿: | |
| rú | 𡀿: | mừng rú |
| rủ | 𡀿: | nói rủ rỉ, rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 𡀿 Tìm thêm nội dung cho: 𡀿
