Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𤃝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤃝, chiết tự chữ LẠCH, LẾCH, LỊCH, RÁCH, RẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤃝:
𤃝
Chiết tự chữ 𤃝
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𤃝
Nghĩa Trung Việt của từ 𤃝
rách, như "róc rách (nước chảy)" (vhn)
lạch, như "lạch sông" (gdhn)
lếch, như "lếch xếch" (gdhn)
lịch, như "tích lịch (tiếng mưa rơi)" (gdhn)
rạch, như "kênh rạch" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤃝:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Chữ gần giống 𤃝
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤃝
| lạch | 𤃝: | lạch sông |
| lếch | 𤃝: | lếch xếch |
| lịch | 𤃝: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| rách | 𤃝: | róc rách (nước chảy) |
| rạch | 𤃝: | kênh rạch |

Tìm hình ảnh cho: 𤃝 Tìm thêm nội dung cho: 𤃝
