Cao su chống va đập cửa
Dịch Huyết sang tiếng Trung hiện đại:
血 《义同"血"(xuè)。》thổ hai ngụm huyết.吐了两口血。
血液 《人或高等动物体内循环系统中的液体组织, 暗赤或鲜红色, 有腥气, 由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织, 收集废物送给排泄器官, 调节体温和抵御病菌等。也叫血。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Huyết:
Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân
Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Tìm hình ảnh cho: Huyết Tìm thêm nội dung cho: Huyết
