Cao su chống va đập cửa

Từ: Huyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Huyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Huyết

Dịch Huyết sang tiếng Trung hiện đại:

《义同"血"(xuè)。》thổ hai ngụm huyết.
吐了两口血。
血液 《人或高等动物体内循环系统中的液体组织, 暗赤或鲜红色, 有腥气, 由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织, 收集废物送给排泄器官, 调节体温和抵御病菌等。也叫血。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Huyết:

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

Huyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Huyết Tìm thêm nội dung cho: Huyết