Từ: Tiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ Tiểu:

謏 tiểu, tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: Tiểu

tiểu, tẩu [tiểu, tẩu]

U+8B0F, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;

tiểu, tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 謏

(Tính) Nhỏ, mọn.
◎Như: tiểu tài
tài mọn.

(Động)
Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)

Nghĩa của 謏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。

Chữ gần giống với 謏:

, , , ,

Dị thể chữ 謏

𫍲,

Chữ gần giống 謏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏

Gới ý 15 câu đối có chữ Tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Tiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Tiểu Tìm thêm nội dung cho: Tiểu