Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: am tường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ am tường:
am tường
Hiểu biết tường tận.
Dịch am tường sang tiếng Trung hiện đại:
谙详。谙知。
Nghĩa chữ nôm của chữ: am
| am | 庵: | am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật) |
| am | 盦: | cái am (nồi) |
| am | 菴: | thảo am (lều nhỏ) |
| am | 諳: | am hiểu (biết rõ) |
| am | 谙: | am hiểu (biết rõ) |
| am | 鵪: | am thuần (chim cút) |
| am | 鹌: | am thuần (chim cút) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tường
| tường | 丬: | tường (bộ gốc) |
| tường | 墙: | tường đất |
| tường | 墻: | tường đất |
| tường | 嬙: | cát tường (thấp hơn phi tần) |
| tường | 庠: | nhà tường (trường làng) |
| tường | 戕: | tường (giết, giết hại) |
| tường | 樯: | tường (cột buồm) |
| tường | 檣: | tường (cột buồm) |
| tường | 爿: | tường (bộ gốc) |
| tường | 牆: | vách tường |
| tường | 𤗼: | tường đất |
| tường | 祥: | tường (may mắn) |
| tường | 翔: | vách tường |
| tường | 艢: | |
| tường | 薔: | hoa tường vi |
| tường | 詳: | tỏ tường |
| tường | 详: | tỏ tường |

Tìm hình ảnh cho: am tường Tìm thêm nội dung cho: am tường
