Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bại tục đồi phong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bại tục đồi phong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạitụcđồiphong

bại tục đồi phong
Làm cho phong tục bại hoại suy đồi.

Dịch bại tục đồi phong sang tiếng Trung hiện đại:

颓风败俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bại

bại:đánh bại; bại lộ
bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tục

tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
tục𠸘:gà kêu tục tục
tục:kế tục
tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi

đồi:núi đồi; sườn đồi
đồi𡑖:núi đồi; sườn đồi
đồi:núi đồi; sườn đồi
đồi𡾫:núi đồi; sườn đồi
đồi𬁏: 
đồi:đồi mồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi𥣧:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong:phong phú
phong:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong làm tướng
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong:cây phong
phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong:phong thấp
phong:phong thấp
phong:phỉ phong
phong:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong:phong phú
phong:xung phong, tiên phong
phong:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong trần
bại tục đồi phong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bại tục đồi phong Tìm thêm nội dung cho: bại tục đồi phong