Cao su chống va đập cửa

Từ: bảng so sánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảng so sánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảngsosánh

Dịch bảng so sánh sang tiếng Trung hiện đại:

比较表bǐjiào biǎo

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng

bảng: 
bảng:bảng (đánh đòn)
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng lảng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)

Nghĩa chữ nôm của chữ: so

so󱉜:so le, so sánh
so𱓏:(xin)
so𡦅:con so
so:so sánh
so𢫘:so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so: 
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so𨋤:so sánh
so𲄴:so le, so sánh
so𬧺:so le, so sánh
so𨎆:so sánh
so𨏧:so sánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: sánh

sánh𠁔:so sánh
sánh𤯭:so sánh, sánh đôi; sánh vai
sánh𫫺:so sánh
sánh𡖼:sánh đôi
sánh: 
sánh:sánh vai
sánh:sánh vai
bảng so sánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảng so sánh Tìm thêm nội dung cho: bảng so sánh