Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh quốc ương dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bệnh quốc ương dân:
bệnh quốc ương dân
Làm hại nước hại dân.
§ Cũng nói là
họa quốc ương dân
禍國殃民.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc
| quốc | 囯: | tổ quốc |
| quốc | 国: | tổ quốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ương
| ương | 坱: | ương đất |
| ương | 央: | trung ương |
| ương | 怏: | ương nghạnh |
| ương | 殃: | tai ương |
| ương | 泱: | ương (lớn, bao la) |
| ương | 秧: | ương cây (ươm cây) |
| ương | 罰: | xem phạt |
| ương | 𫊬: | con ễnh ương |
| ương | 鴦: | uyên ương |
| ương | 鸯: | uyên ương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |

Tìm hình ảnh cho: bệnh quốc ương dân Tìm thêm nội dung cho: bệnh quốc ương dân
