Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bị y
Cái áo thụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: y
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| y | 咿: | Y nha (kêu ken két); nói bép xép |
| y | 噫: | Y hi! (than ôi!) |
| y | 毉: | |
| y | 漪: | y (sóng lăn tăn) |
| y | 猗: | y (lời khen) |
| y | : | y (khẩn cấp) |
| y | 繄: | y (khẩn cấp) |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| y | 衤: | y (bộ gốc) |
| y | 醫: | y học, y trị |
| y | 銥: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 铱: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 鷖: | y (con cò) |
| y | 鹥: | y (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: bị y Tìm thêm nội dung cho: bị y
