Cao su chống va đập cửa

Từ: bọn lừa đảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọn lừa đảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bọnlừađảo

Dịch bọn lừa đảo sang tiếng Trung hiện đại:

拆白党 《(吴方言)指骗取财物的流氓集团或者个别的骗子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọn

bọn:một bọn; cả bọn
bọn:một bọn; cả bọn
bọn𪨠:bọn cượp
bọn:từng bọn
bọn𦏓:một bọn; cả bọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lừa

lừa𡃖:lừa lọc
lừa:đánh lừa
lừa𢗼:lừa đảo
lừa𢥈:lừa đảo
lừa:lừa bịp; lừa dối
lừa𬐸:lừa đảo
lừa𫊮:con lừa
lừa:lừa ngựa
lừa𩢬:lừa ngựa
lừa:con lừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
bọn lừa đảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bọn lừa đảo Tìm thêm nội dung cho: bọn lừa đảo