Cao su chống va đập cửa

Từ: bài báo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bài báo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàibáo

Dịch bài báo sang tiếng Trung hiện đại:

报道 《用书面或广播形式发表的新闻稿。》anh ấy viết một bài báo đưa tin được mùa lúa mì
他写了一篇关于小麦丰收的报道 文章 《篇幅不很长的单篇作品。》
新闻稿件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:an bài
bài:bài binh bố trận
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:bài binh bố trận
bài:bài vị
bài:bài binh bố trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo
bài báo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bài báo Tìm thêm nội dung cho: bài báo