Cao su chống va đập cửa

Từ: bảng nữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bảng nữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảngnữ

bảng nữ
Người con gái chèo thuyền, tức cô lái đò.
◇Vương Bột 勃:
Hòa nhiêu cơ chi Vệ xuy, Tiếp bảng nữ chi Tề âu
吹, 謳 (Thải liên phú 賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng

bảng: 
bảng:bảng (đánh đòn)
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng lảng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nữ

nữ:nam nữ
nữ:nữ (chất neodymium)
nữ:nữ (chất neodymium)
bảng nữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảng nữ Tìm thêm nội dung cho: bảng nữ