Từ: cúng tế kèm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cúng tế kèm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cúng • tế • kèm
Dịch cúng tế kèm sang tiếng Trung hiện đại:
祔 《古代的一种祭祀, 后死者附祭于祖庙。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cúng
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cúng | 𬒸: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kèm
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 搛: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 瞼: | cập kèm, kèm nhèm |
| kèm | 鈐: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 鉗: | kèm cặp; kèm theo |