Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cương ngựa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cương ngựa:
Dịch cương ngựa sang tiếng Trung hiện đại:
书羁 《马笼头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cương
| cương | 僵: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 冈: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 剛: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 岡: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 崗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 彊: | biên cương |
| cương | 㭎: | |
| cương | 殭: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 疆: | biên cương |
| cương | 纲: | cương thường |
| cương | 綱: | cương thường |
| cương | 繮: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 缰: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 鋼: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 韁: | dây cương, cương ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa
| ngựa | 馭: | con ngựa |
Gới ý 15 câu đối có chữ cương:

Tìm hình ảnh cho: cương ngựa Tìm thêm nội dung cho: cương ngựa
