Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chân đứng hai thuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân đứng hai thuyền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chânđứnghaithuyền

Dịch chân đứng hai thuyền sang tiếng Trung hiện đại:

脚踏两只船 《比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng

đứng𠎬:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𥪸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng󰓓:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𨅸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyền

thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
chân đứng hai thuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân đứng hai thuyền Tìm thêm nội dung cho: chân đứng hai thuyền