Cao su chống va đập cửa

Từ: chăm sóc đặc biệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm sóc đặc biệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chămsócđặcbiệt

Dịch chăm sóc đặc biệt sang tiếng Trung hiện đại:

特护 《(对重病人)格外精心护理。》phòng chăm sóc đặc biệt.
特护病房。
qua mười ngày chăm sóc đặc biệt, cuối cùng anh ấy cũng qua cơn nguy hiểm.
经过十多天的特护, 他终于脱险了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm

chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chăm𢟙:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢤝:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢲥: 
chăm󰉴:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
chăm󰎨:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𥊀:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm󰎷:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𫂷:(Tẻ)
chăm𫃋:(Tẻ)
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sóc

sóc:sóc (bôi trét)
sóc:sóc vọng; săn sóc
sóc:sóc (giáo dài)
sóc𱮗:con sóc
sóc𥉮:chăm sóc
sóc:sóc (giáo dài)
sóc:sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặc

đặc󰌽:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt

biệt:đi biệt; biệt li
biệt:đi biệt; biệt li
biệt𬩁: 
biệt𨡊:biệt tăm; biền biệt
chăm sóc đặc biệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chăm sóc đặc biệt Tìm thêm nội dung cho: chăm sóc đặc biệt