Từ: chưa chín còn xanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa chín còn xanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưachíncònxanh

Dịch chưa chín còn xanh sang tiếng Trung hiện đại:

未成熟的wèi chéngshú de

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chín

chín𫡦:số chín; chín chắn
chín𠃩:chín chục
chín󱙃: 
chín:số chín; chín chắn
chín𢒂:số chín; chín chắn
chín󰊕:số chín; chín chắn
chín𤇪:nấu chín; trái chín
chín󰌌:nấu chín; trái chín
chín𤒙:nấu chín; trái chín

Nghĩa chữ nôm của chữ: còn

còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn𫲳:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
chưa chín còn xanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưa chín còn xanh Tìm thêm nội dung cho: chưa chín còn xanh