Từ: chức viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chức viên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứcviên

chức viên
Nhân viên.
◎Như:
giá cá xí nghiệp tổ chức bàng đại, cộng hữu thiên dư danh chức viên
大, 員.

Dịch chức viên sang tiếng Trung hiện đại:

职员 《机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chức

chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
chức viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chức viên Tìm thêm nội dung cho: chức viên