Từ: cột đèn đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cột đèn đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cộtđènđường

Dịch cột đèn đường sang tiếng Trung hiện đại:

路灯杆

Nghĩa chữ nôm của chữ: cột

cột󰁃:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
cột đèn đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cột đèn đường Tìm thêm nội dung cho: cột đèn đường