Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cột đèn đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cột đèn đường:
Dịch cột đèn đường sang tiếng Trung hiện đại:
路灯杆Nghĩa chữ nôm của chữ: cột
| cột | : | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 厥: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 撅: | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 榾: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 橛: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: cột đèn đường Tìm thêm nội dung cho: cột đèn đường
