Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diệt sạch sành sanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệt sạch sành sanh:
Dịch diệt sạch sành sanh sang tiếng Trung hiện đại:
片甲不存 《形容全军被消灭。也说片甲不留。》Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt
| diệt | 姪: | |
| diệt | 滅: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sạch
| sạch | 沚: | sạch sẽ, quét sạch |
| sạch | 滌: | sạch sẽ, quét sạch |
| sạch | 瀝: | sạch sẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sành
| sành | 𡊳: | hũ sành |
| sành | 𤬸: | đồ sành |
| sành | : | đồ sành |
| sành | 𥑥: | đồ sành |
| sành | 𥓉: | đồ sành, sành sỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh
| sanh | 𪡚: | tiếng sanh |
| sanh | 𪡾: | tiếng sanh |
| sanh | 撑: | sắm sanh |
| sanh | 撐: | sắm sanh |
| sanh | 栍: | cây sanh |
| sanh | 柽: | cây sanh |
| sanh | 𣛟: | cây sanh |
| sanh | 檉: | cây sanh |
| sanh | 牲: | sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng) |
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sanh | 𥑥: | |
| sanh | 笙: | sanh ca |
| sanh | 蟶: | sanh (con trùng trục) |

Tìm hình ảnh cho: diệt sạch sành sanh Tìm thêm nội dung cho: diệt sạch sành sanh
