Từ: diệt sạch sành sanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệt sạch sành sanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệtsạchsànhsanh

Dịch diệt sạch sành sanh sang tiếng Trung hiện đại:

片甲不存 《形容全军被消灭。也说片甲不留。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt

diệt: 
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạch

sạch:sạch sẽ, quét sạch
sạch:sạch sẽ, quét sạch
sạch:sạch sẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sành

sành𡊳:hũ sành
sành𤬸:đồ sành
sành󰍫:đồ sành
sành𥑥:đồ sành
sành𥓉:đồ sành, sành sỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh

sanh𪡚:tiếng sanh
sanh𪡾:tiếng sanh
sanh:sắm sanh
sanh:sắm sanh
sanh:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh𣛟:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sanh:sắm sanh
sanh𥑥: 
sanh:sanh ca
sanh:sanh (con trùng trục)
diệt sạch sành sanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệt sạch sành sanh Tìm thêm nội dung cho: diệt sạch sành sanh