Từ: duẩn, tuẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ duẩn, tuẩn:

笋 duẩn, tuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: duẩn,tuẩn

duẩn, tuẩn [duẩn, tuẩn]

U+7B0B, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 筍;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;

duẩn, tuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 笋


§ Tục dùng như chữ duẩn
.
§ Giản thể của chữ .
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)

Nghĩa của 笋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (筍)
[sǔn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: DUẨN
măng。竹的嫩芽,味鲜美,可以做菜。也叫竹笋。
Từ ghép:
笋瓜 ; 笋鸡

Chữ gần giống với 笋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

Dị thể chữ 笋

, ,

Chữ gần giống 笋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋

duẩn, tuẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duẩn, tuẩn Tìm thêm nội dung cho: duẩn, tuẩn