Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuẩn:
Biến thể phồn thể: 筍;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
笋 duẩn, tuẩn
§ Tục dùng như chữ duẩn 筍.
§ Giản thể của chữ 筍.
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
笋 duẩn, tuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 笋
§ Tục dùng như chữ duẩn 筍.
§ Giản thể của chữ 筍.
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)
Nghĩa của 笋 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2 seon3;
簨 tuẩn, soạn
Nghĩa Trung Việt của từ 簨
(Danh) Giá gỗ ngang để treo chuông khánh.(Danh) Xà ngang đặt trên một nông cụ.Một âm là soạn.
(Danh) Đồ bằng tre để đựng thức ăn.
§ Cũng như soạn 篹.
Nghĩa của 簨 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǔn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: TOẢN
giá treo chuông; giá treo trống。古时悬挂钟鼓的架子。
Số nét: 18
Hán Việt: TOẢN
giá treo chuông; giá treo trống。古时悬挂钟鼓的架子。
Chữ gần giống với 簨:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Dị thể chữ 簨
栒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: tuẩn Tìm thêm nội dung cho: tuẩn
