Từ: tuẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuẩn:

笋 duẩn, tuẩn簨 tuẩn, soạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuẩn

duẩn, tuẩn [duẩn, tuẩn]

U+7B0B, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 筍;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;

duẩn, tuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 笋


§ Tục dùng như chữ duẩn
.
§ Giản thể của chữ .
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)

Nghĩa của 笋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (筍)
[sǔn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: DUẨN
măng。竹的嫩芽,味鲜美,可以做菜。也叫竹笋。
Từ ghép:
笋瓜 ; 笋鸡

Chữ gần giống với 笋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

Dị thể chữ 笋

, ,

Chữ gần giống 笋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋

tuẩn, soạn [tuẩn, soạn]

U+7C28, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2 seon3;

tuẩn, soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 簨

(Danh) Giá gỗ ngang để treo chuông khánh.

(Danh)
Xà ngang đặt trên một nông cụ.Một âm là soạn.

(Danh)
Đồ bằng tre để đựng thức ăn.
§ Cũng như soạn
.

Nghĩa của 簨 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: TOẢN
giá treo chuông; giá treo trống。古时悬挂钟鼓的架子。

Chữ gần giống với 簨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Dị thể chữ 簨

,

Chữ gần giống 簨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨

tuẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuẩn Tìm thêm nội dung cho: tuẩn