Từ: hặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hặc:

劾 hặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: hặc

hặc [hặc]

U+52BE, tổng 8 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2;
Việt bính: hat6
1. [彈劾] đàn hặc 2. [糾劾] củ hặc 3. [舉劾] cử hặc;

hặc

Nghĩa Trung Việt của từ 劾

(Động) Hạch, vạch ra những hành vi trái phép.
◎Như: sam hặc
bàn hạch, dự vào việc hạch tội người khác, tự hặc tự thú tội.

hạch, như "hạch sách" (vhn)
hặc, như "hục hặc" (btcn)
hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)

Nghĩa của 劾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: HẠCH
vạch trần; hài tội (tội trạng)。揭发罪状。
参劾
vạch tội
弹劾
tố giác tội trạng.

Chữ gần giống với 劾:

, , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

Chữ gần giống 劾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劾 Tự hình chữ 劾 Tự hình chữ 劾 Tự hình chữ 劾

Dịch hặc sang tiếng Trung hiện đại:


弹劾。《揭发罪状。》 tố giác tội trạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: hặc

hặc:hục hặc
hặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hặc Tìm thêm nội dung cho: hặc