Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6
1. [彈劾] đàn hặc 2. [糾劾] củ hặc 3. [舉劾] cử hặc;
劾 hặc
Nghĩa Trung Việt của từ 劾
(Động) Hạch, vạch ra những hành vi trái phép.◎Như: sam hặc 参劾 bàn hạch, dự vào việc hạch tội người khác, tự hặc 自劾 tự thú tội.
hạch, như "hạch sách" (vhn)
hặc, như "hục hặc" (btcn)
hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)
Nghĩa của 劾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: HẠCH
vạch trần; hài tội (tội trạng)。揭发罪状。
参劾
vạch tội
弹劾
tố giác tội trạng.
Số nét: 8
Hán Việt: HẠCH
vạch trần; hài tội (tội trạng)。揭发罪状。
参劾
vạch tội
弹劾
tố giác tội trạng.
Tự hình:

Dịch hặc sang tiếng Trung hiện đại:
古弹劾。《揭发罪状。》 tố giác tội trạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: hặc
| hặc | 劾: | hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: hặc Tìm thêm nội dung cho: hặc
