Từ: hiện trường vụ cháy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện trường vụ cháy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệntrườngvụcháy

Dịch hiện trường vụ cháy sang tiếng Trung hiện đại:

火场 《失火的现场。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện:hiện thái (giền ba sắc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường

trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:cây trường trường
trường:trường (ruột)
trường:trường (ruột)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ:vụ (khing rẻ)
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ
vụ:vụ (sương mù)
vụ:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cháy

cháy𪸔:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𤈜:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𩶪:cá cháy
cháy𩺧:cá cháy
hiện trường vụ cháy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiện trường vụ cháy Tìm thêm nội dung cho: hiện trường vụ cháy