Cao su chống va đập cửa
Từ: hoạt động ngầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoạt động ngầm:
Dịch hoạt động ngầm sang tiếng Trung hiện đại:
暗潮 《比喻暗中发展, 还没有表面化的事态(多指政治斗争、社会运动等)。》暗度陈仓 《暗渡陈仓。渡:越过。陈仓:古代县名, 在今陕西省宝鸡市东, 为关中、汉中之间的交通要道。汉高祖刘邦用韩信计, 偷渡陈仓定三秦。亦比喻秘密进行的活动。》
暗流 《比喻潜伏的思想倾向或社会动态。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm
| ngầm | 吟: | |
| ngầm | 汵: | |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngầm | 沈: | ngấm ngầm |
| ngầm | 澿: | |
| ngầm | 砛: | đá ngầm |
| ngầm | 硶: | đá ngầm |
Gới ý 16 câu đối có chữ hoạt:

Tìm hình ảnh cho: hoạt động ngầm Tìm thêm nội dung cho: hoạt động ngầm
