Từ: hệ sông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ sông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hệsông

Dịch hệ sông sang tiếng Trung hiện đại:

水系 《河川流域内、干、支流的总体叫做水系。如嘉陵江、汉水、湘江、赣江等与长江干流组成长江水系。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông:con sông
sông:con sông
sông𪷹:con sông
sông:con sông

Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

hệ sông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hệ sông Tìm thêm nội dung cho: hệ sông