Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuỷu tay cùi chỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuỷu tay cùi chỏ:
Dịch khuỷu tay cùi chỏ sang tiếng Trung hiện đại:
肘zhǒuNghĩa chữ nôm của chữ: khuỷu
| khuỷu | 𬁥: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 竅: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 肘: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 𣎣: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùi
| cùi | 儈: | |
| cùi | 𢶟: | cùi dừa; cùi chỏ |
| cùi | 𪽵: | bệnh cùi (bệnh phong) |
| cùi | 癩: | bệnh cùi (bệnh phong) |
| cùi | : | cùi dừa; cùi chỏ |
| cùi | 𪇫: | chim giẻ cùi |
| cùi | 𪇋: | chim giẻ cùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỏ
| chỏ | 𡊲: | |
| chỏ | 拄: | chỉ chỏ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| chỏ | 擼: | chỉ chỏ |
| chỏ | 𦙴: | cùi chỏ, ngòn chỏ |

Tìm hình ảnh cho: khuỷu tay cùi chỏ Tìm thêm nội dung cho: khuỷu tay cùi chỏ
