Từ: khuỷu tay cùi chỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuỷu tay cùi chỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuỷutaycùichỏ

Dịch khuỷu tay cùi chỏ sang tiếng Trung hiện đại:

肘zhǒu

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuỷu

khuỷu𬁥:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu𣎣:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùi

cùi: 
cùi𢶟:cùi dừa; cùi chỏ
cùi𪽵:bệnh cùi (bệnh phong)
cùi:bệnh cùi (bệnh phong)
cùi󰎩:cùi dừa; cùi chỏ
cùi𪇫:chim giẻ cùi
cùi𪇋:chim giẻ cùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỏ

chỏ𡊲: 
chỏ:chỉ chỏ
chỏ:chỉ chỏ
chỏ:chỉ chỏ
chỏ𦙴:cùi chỏ, ngòn chỏ
khuỷu tay cùi chỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuỷu tay cùi chỏ Tìm thêm nội dung cho: khuỷu tay cùi chỏ