Từ: khuyết điểm chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyết điểm chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuyếtđiểmchung

Dịch khuyết điểm chung sang tiếng Trung hiện đại:

通病 《一般都有的缺点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyết

khuyết: 
khuyết:ất khuyết (chất acetylene)
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
khuyết: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm

điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
điểm:điểm (kiễng chân)
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
khuyết điểm chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuyết điểm chung Tìm thêm nội dung cho: khuyết điểm chung