Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiêng nể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiêng nể:
Nghĩa kiêng nể trong tiếng Việt:
["- đgt Nể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định): Anh chàng ấy có kiêng nể ai đâu."]Dịch kiêng nể sang tiếng Trung hiện đại:
顾忌 《恐怕对人或对事情不利而有顾虑。》chẳng kiêng nể gì cả.毫无顾忌
书
忌惮 《畏惧。》
trắng trợn không kiêng nể.
肆无忌惮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêng
| kiêng | 京: | kiêng nể |
| kiêng | 𠶛: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 𠼤: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 堅: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
| kiêng | 𪬧: | kiêng khem, kiêng kị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nể
| nể | 你: | kính nể |
| nể | 𪡇: | nể nang |
| nể | 尔: | nể nang |
| nể | 𢘝: | nể mặt |
| nể | 𢣚: | nể mặt |
| nể | 旎: | nể nang |
| nể | 泥: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: kiêng nể Tìm thêm nội dung cho: kiêng nể
