Từ: kiêng nể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiêng nể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiêngnể

Nghĩa kiêng nể trong tiếng Việt:

["- đgt Nể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định): Anh chàng ấy có kiêng nể ai đâu."]

Dịch kiêng nể sang tiếng Trung hiện đại:

顾忌 《恐怕对人或对事情不利而有顾虑。》chẳng kiêng nể gì cả.
毫无顾忌

忌惮 《畏惧。》
trắng trợn không kiêng nể.
肆无忌惮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêng

kiêng:kiêng nể
kiêng𠶛:kiêng khem, kiêng kị
kiêng𠼤:kiêng khem, kiêng kị
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
kiêng𪬧:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: nể

nể:kính nể
nể𪡇:nể nang
nể:nể nang
nể𢘝:nể mặt
nể𢣚:nể mặt
nể:nể nang
nể:nể nang
kiêng nể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiêng nể Tìm thêm nội dung cho: kiêng nể