Từ: kẻ nói vô tội, người nghe răn mình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ nói vô tội, người nghe răn mình:
Dịch kẻ nói vô tội, người nghe răn mình sang tiếng Trung hiện đại:
言者无罪, 闻者足戒 《尽管意见不完全正确, 提出批评的人并没有罪, 被批评的人即使没有对方所说的错误, 也大可以拿听到的话来警惕自己。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ
| kẻ | 仉: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 𦖑: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | : | nghe ngóng, nghe thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: răn
| răn | 呡: | răn dạy |
| răn | 噒: | khuyên răn |
| răn | 𡂰: | khuyên răn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |