Từ: lôi đài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lôi đài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lôiđài

Dịch lôi đài sang tiếng Trung hiện đại:

摆擂台; 打擂台 《擂台。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lôi

lôi𡀂:lôi thôi
lôi𭡏:lôi kéo; lôi thôi
lôi:lôi kéo
lôi:lôi thôi
lôi:lôi thôi
lôi𨆢:đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo
lôi:lôi (chất radium (Ra))
lôi:lôi (chất radium (Ra))
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
lôi𪆼:gà lôi
lôi󰚳:gà lôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: đài

đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài𱼫:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:thiệt đài (tưa lưỡi)
đài:đài (cỏ cho lá làm thuốc)
đài:nô đài (ngựa hèn)
đài:nô đài (ngựa hèn)
đài:đài ngư (loại cá thu)
đài:đài ngư (loại cá thu)
lôi đài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lôi đài Tìm thêm nội dung cho: lôi đài